Bàng Quyên

Học thuật
Thân thiện
Bàng Quyên

Bàng Quyên chỉ huy quân đội nước Ngụy dàn trận trên một cánh đồng rộng lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: Bàng Quyên tên của một tướng quân nước Ngụy thời Xuân Thu trong lịch sử Trung Quốc. Ông nổi tiếng qua mối quan hệ sự đối đầu với Tôn Tẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Bàng Quyên Tôn Tẫn từng đồng môn. (Bàng Quyên Tôn Tẫn từng học chung một thầy.)
    • Câu chuyện về Bàng Quyên hãm hại Tôn Tẫn được lưu truyền trong sử sách. (Câu chuyện về việc Bàng Quyên hãm hại Tôn Tẫn được ghi chép lại trong các sách sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mưu kế của Bàng Quyên": thường dùng để ám chỉ những âm mưu, thủ đoạn hãm hại người khác, đặc biệt người bạn hoặc đồng nghiệp, xuất phát từ câu chuyện lịch sử của ông.
    • Hắn ta dùng mưu kế của Bàng Quyên để hạ bệ đối thủ. (Hắn ta dùng thủ đoạn như Bàng Quyên để làm hại đối thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tôn Tẫn (Danh từ riêng): Nhân vật lịch sử, đồng môn nạn nhân của Bàng Quyên, sau trở thành một nhà quân sự nổi tiếng.
  • Quỷ Cốc tử (Danh từ riêng): Tên hiệu của vị thầy đã dạy cả Bàng Quyên Tôn Tẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tên riêng này. Có thể dùng cụm từ "kẻ phản bội bạn " hoặc "kẻ đố kỵ tài năng" khi nói về tính cách nhân vật trong ngữ cảnh ẩn dụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • "Bàng Quyên hại Tôn Tẫn": Thành ngữ ám chỉ việc đố kỵ, ghen ghét tài năng tìm cách hãm hại người bạn hoặc đồng nghiệp.
    • Hành động của anh ta chẳng khác nào Bàng Quyên hại Tôn Tẫn. (Hành động của anh ta giống hệt như việc Bàng Quyên hại Tôn Tẫn.)
Bàng Quyên

Bàng Quyên chỉ huy quân đội nước Ngụy dàn trận trên một cánh đồng rộng lớn.

  1. Tên nhân vậtnước Ngụy thời Xuân Thu. Xem Tôn Tẫn